11:23 Thứ bảy, 18/11/2017

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 12


Hôm nayHôm nay : 42

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2277

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 111737

trung tam tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Phương án quy hoạch sử dụng đất » Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Danh mục các công trình, dự án trong kỳ kế hoạch

Thứ hai - 09/02/2015 10:09
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
 Biểu 11/CT    
 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ 
 Đơn vị tính: ha 
 STT   Hạng mục   Tổng diện tích    Địa điểm (huyện)  Ghi chú
A Công trình cấp quốc gia đã xác định trên địa bàn tỉnh    2,432.64    
I Đất quốc phòng         61.00    
II Đất an ninh         54.00    
III Đất khu công nghiệp       280.00    
1  Khu công nghiệp Quán Ngang        175.00  Gio Linh   
2  Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá (DT mở rộng 262 ha, trong đó: giai đoạn 2011-2015 là 105 ha; giai đoạn 2016-2020 là 157 ha)        105.00  Vĩnh Linh   
IV Đất giao thông    1,412.27    
1 Đường ven biển (Tổng diện tích 165 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 66 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 99 ha)         66.00 Vĩnh Linh, Gio Linh, Triệu Phong, Hải Lăng  
2 Quốc lộ 1A đoạn TP Đông Hà-TX Quảng Trị           7.00 Đông Hà, Triệu Phong, Quảng Trị  
3 Quốc lộ 1A đoạn qua Gio Linh           1.00 Gio Linh  
4 Quốc lộ 1A đoạn tránh Hồ Xá           5.00 Vĩnh Linh  
5 Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Đông Hà về phía Đông         58.00 Đông Hà, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong  
6 Quốc lộ 9 (Ngã tư Sòng - Lao Bảo)         90.00 Cam lộ, Đa Krông, Hướng Hóa  
7 Quốc lộ 9 đoạn từ Ngã tư Sòng về cảng Cửa Việt         33.00 Gio Linh, Cam Lộ  
8 Quốc lộ 9 đoạn tránh TT Cam Lộ         15.00 Cam Lộ  
9 Mở rộng tuyến tránh phía Nam và cầu vượt đường bộ+đường sắt         44.00 Đông Hà  
10 Xây dựng mới đường cao tốc Bắc Nam phía Đông (Dự án Cam Lộ - Túy Loan)       115.00 Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng  
11 Xây dựng mới đường cứu hộ, cứu nạn, phòng chống thiên tai phát triển kinh tế       189.00 Hải Lăng  
12 Cảng hàng không - sân bay Quảng Trị (Tổng diện tích 290,69 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 113,22 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 177,47 ha)       113.22  Gio Linh   
13 Cảng biển Mỹ Thuỷ (Tổng diện tích 913 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 676,05 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 236,95 ha)       676.05  Hải Lăng   
V Đất công trình năng lượng       625.37    
1 Trung tâm điện lực và 14km đường dây (Tổng diện tích 448 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 180 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 268 ha)       448.00  Hải Lăng   
2 Điện gió, điện mặt trời Cồn Cỏ            0.77  Cồn Cỏ   
3 Điện, địa nhiệt Đa Krông         10.00  Đa Krông   
4 Điện gió Xa Bai, Cu Vơ (300 MW)         30.00  Hướng Hóa   
5 Thủy điện Khe Giông         31.60  Hướng Hóa   
6  Thủy điện Khe Nghi (6,8MW) và 4km đường dây 35 Kv  (Tổng diện tích 100 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 40 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 60 ha)          40.00  Hướng Hóa   
7  Thủy điện Khe Chàm (2 MW)
1km đường dây 22 Kv  (Tổng diện tích 30 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 12 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 18 ha) 
        12.00  Hướng Hóa   
8  Thủy điện Sê Păng Hiêng (2,4 MW)
1km đường dây 22 Kv  (Tổng diện tích 35 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 14 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 21 ha) 
        14.00  Hướng Hóa   
9  Thủy điện Sông Nhùng (2 MW)
8km Đường dây 22kv (Tổng diện tích 36 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 15 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 21 ha) 
        15.00  Hải Lăng   
10  Thủy điện A Chò (9,4 MW)
6km đường dây 35 Kv (Tổng diện tích 37 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 15 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 22 ha) 
        15.00  Đa Krông   
11  Thủy điện Rào Vịnh (0,8 MW)
6km đường dây 22 Kv  (Tổng diện tích 22 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 9 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 14 ha) 
          9.00  Cam Lộ   
B Các công trình, dự án quan trọng cấp tỉnh   10,241.01    
I Đất trụ sở cơ quan, CTSN         76.88    
I.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định         39.50    
1  Mở rộng Khu kiểm soát Khu KT Cửa khẩu Lao Bảo            9.00  Hướng Hóa   
2  Khu kiểm soát Cửa khẩu La Lay          10.00  Đa Krông   
3  Hội đồng nhân dân tỉnh             1.22  Đông Hà   
4  Nhà đón tiếp Thân nhân Liệt sỹ            0.90  Đông Hà   
5  Chi cục Kiểm lâm, Phòng cháy chữa cháy rừng            0.94  Đông Hà   
6  Sở Y tế và Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm            1.00  Đông Hà   
7  Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn            1.00  Đông Hà   
8  Sở Xây dựng            1.00  Đông Hà   
9  Sở Giáo dục và Đào tạo            1.20  Đông Hà   
10  Trung tâm Quan trắc kỹ thuật Môi trường            0.13  Đông Hà   
11  Trung tâm Phát triển Công nghệ sinh học            0.28  Đông Hà   
12  Trung tâm Lưu trữ của tỉnh            0.51  Đông Hà   
13  Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị            0.50  Quảng Trị   
14  Ban quản lý Khu bảo tồn Bắc Hướng Hóa            2.00  Hướng Hóa   
15  Chi cục Quản lý thị trường            0.13  Vĩnh Linh   
16  Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng III            0.11  Đa Krông   
17  Trạm Khí tượng thủy văn Thạch Hãn            0.42  Quảng Trị   
18 Đài truyền thanh, truyền hình tỉnh           0.15 Quảng Trị  
19 Văn phòng Công ty cổ phần Thủy điện Quảng Trị           0.48 Đông Hà  
20 Văn phòng Công ty Cổ phần Cao su Khe Sanh           2.60 Hướng Hóa  
21  Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới thủy bộ Quảng Trị            1.93  Đông Hà   
22  Trung tâm nghiên cứu, ứng dụng phát triển năng lượng mới             1.00  Đông Hà   
23  Trung tâm Quy hoạch phát triển tỉnh Quảng Trị            1.00  Đông Hà   
24  Trung tâm Đào tạo và chuyển giao khoa học, công nghệ vùng Bắc Trung Bộ            2.00  Đông Hà   
I.2 Các công trình, dự án khác         37.38    
II Đất khu công nghiệp       460.39    
1  Cụm công nghiệp Đông Lễ          10.00  Đông Hà   
2  Cụm công nghiệp Hải Lệ           49.00  Quảng Trị   
3  Cụm công nghiệp Cửa Tùng          10.00  Vĩnh Linh   
4  Cụm công nghiệp Tân Thành          50.00  Hướng Hóa   
5  Cụm công nghiệp Khe Sanh          10.00  Hướng Hóa   
6  Cụm công nghiệp Krông Klang          16.20  Đa Krông   
7  Cụm công nghiệp Tà Rụt          16.00  Đa Krông   
8  Cụm công nghiệp Gio Linh          10.69  Gio Linh   
9  Cụm công nghiệp Đông Gio Linh (Tổng diện tích 50 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 20,72 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 29,28 ha)          20.72  Gio Linh   
10  Mở rộng Cụm công nghiệp Cam Thành (Tổng diện tích 25,5 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 19,68 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 5,62 ha)          19.68  Cam lộ   
11  Cụm công nghiệp Cam Hiếu (Tổng diện tích 70,5 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 10,5 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 60 ha)          10.50  Cam Lộ   
12  Cụm công nghiệp Cam Tuyền          54.00  Cam Lộ   
13  Cụm công nghiệp đông Ái Tử          34.60  Triệu Phong   
14  Cụm công nghiệp Ái Tử           34.00  Triệu Phong   
15  Cụm công nghiệp Nam Cửa Việt           20.00  Triệu Phong   
16  Cụm công nghiệp Diên Sanh          30.00  Hải Lăng   
17  Cụm công nghiệp Hải Thượng          25.00  Hải Lăng   
18  Cụm công nghiệp Hải Trường           40.00  Hải Lăng   
III Đất cho hoạt động khoáng sản       221.61    
1  Khai thác vàng tại khu vực mỏ Vĩnh Ô (Tổng diện tích 20 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 8 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 12 ha)            8.00  Vĩnh Linh   
2  Khai thác vàng tại khu vực mỏ A Vao, A Bung (Tổng diện tích 100 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 40 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 60 ha)          40.00  Đa Krông   
3  Khai thác vàng tại khu vực mỏ Tà Long (Tổng diện tích 20,41 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 8,41 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 12 ha)            8.00 Đa Krông  
4  Khai thác vàng tại khu vực mỏ Hướng Lập (Tổng diện tích 10 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 4 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 6 ha)            4.00  Hướng Hóa   
5  Khai thác đồng tại khu vực mỏ Ba Nang (Tổng diện tích 20 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 8 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 12 ha)            8.00  Đa Krông   
6  Khai thác sắt tại khu vực mỏ Hướng Sơn (Tổng diện tích 30 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 12 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 18 ha)          12.00  Hướng Hóa   
7  Khai thác Titan tại khu vực mỏ Vĩnh Tú, Vĩnh Thái, Vĩnh Kim (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)          80.00  Vĩnh Linh   
8  Khai thác Titan tại khu vực mỏ Gio Mỹ (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)          20.00  Gio Linh   
9  Khai thác Titan tại khu vực mỏ Trung Giang (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)            8.00 Gio Linh  
10 Khai thác than bùn tại khu vực mỏ Gio Châu (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)           4.00  Gio Linh   
11 Khai thác than bùn tại khu vực mỏ Gio Quang (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)           2.81 Gio Linh  
12 Khai thác than bùn tại khu vực mỏ Gio Quang (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)           2.80 Gio Linh  
13  Khai thác than bùn tại khu vực mỏ Thượng An, Lam Thủy, Trà Lộc, Trằm Kéc, Trằm Lớn, Trằm Chùa, Trằm Ẻo, Trằm Ba Phái, Trằm Đen (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)          18.00  Hải Lăng   
14  Khai thác nước khoáng tại khu vực mỏ nước khoáng Đa Krông (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)            3.00  Đa Krông   
15  Khai thác nước khoáng tại khu vực mỏ nước khoáng Tân Lâm (Tổng diện tích ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là ha)            3.00  Cam Lộ   
IV Đất có di tích, danh thắng         31.89    
IV.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định         28.69    
1 Mở rộng, tu bổ khu di tích Động Voi mẹp         10.00 Hướng Hóa  
2 Mở rộng, tu bổ khu di tích Nhà tù Lao Bảo         10.00 Hướng Hóa  
3  Mở rộng, tu bổ khu di tích lịch sử Ba Lòng            4.00  Đa Krông   
4  Mở rộng, tu bổ di tích Nghĩa Trũng            2.00  Quảng Trị   
5  Mở rộng, tu bổ di tích lịch sử Dũng Sỹ Phường Sắn            0.50  Hải Lăng   
6  Mở rộng, tu bổ di tích lịch sử 3 vụ thảm sát Trung An, Quy Thiện, Kim Giao            0.50  Hải Lăng   
7  Mở rộng, tu bổ di tích Đình làng chợ phiên            0.64  Cam Lộ   
8  Mở rộng, tu bổ di tích Đồi 241            0.50  Cam Lộ   
9  Mở rộng, tu bổ di tích Làng tướng quan Tây Sơn Kim Hùng            0.03  Cam Lộ   
10  Mở rộng, tu bổ di tích Vụ thảm sát 1947            0.02  Cam Lộ   
11  Mở rộng, tu bổ di tích Nhà Tằm             0.50  Cam Lộ   
IV.2 Các công trình, dự án khác           3.20    
V Đất bãi thải, xử lý chất thải       118.52    
1  Bãi rác Phước Môn 1          14.60  Quảng Trị   
2  Bãi rác Phước Môn 2            5.01 Quảng Trị  
3  Bãi rác Sa Trung           13.00  Vĩnh Linh   
4  Bãi rác An Đức            6.30  Vĩnh Linh   
5  Bãi rác Húc Vãn            7.50  Hướng Hóa   
6  Bãi rác Tân kim 1            8.00  Hướng Hóa   
7  Bãi rác xã Gio Bình            8.50  Gio Linh   
8  Bãi rác thôn 6 Gio Hải            6.00  Gio Linh   
9  Bãi rác thôn Tà Rụt 1            2.00  Đa Krông   
10  Bãi rác Khe Xong             4.00  Đa Krông   
10  Bãi rác Đồi C2             7.00  Cam Lộ   
11  Bãi rác Hà Xá          10.50  Triệu Phong   
12  Bãi rác thôn Tân Diên (Tổng diện tích 20 ha, trong đó: Giai đoạn 2011 - 2015 là 5,61 ha; Giai đoạn 2016 - 2020 là 14,39 ha)            5.61  Hải Lăng   
13  Bãi rác Hải Lâm          10.00  Hải Lăng   
14  Bãi rác Hải Sơn          10.00  Hải Lăng   
15  Bãi rác             0.50  Cồn Cỏ   
VI Đất tôn giáo, tín ngưỡng         29.69    
VI.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định      
VI.2 Các công trình, dự án khác         29.69    
VII Đất nghĩa trang, nghĩa địa         26.60    
VII.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định      
VII.2 Các công trình, dự án khác         26.60    
VIII Đất cơ sở văn hóa         80.68    
VIII.2 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định         48.89    
1  Quảng trường và Nhà văn hóa trung tâm tỉnh             3.31  Đông Hà   
2 Công viên cây xanh Nguyễn Huệ         13.58  Đông Hà   
3 Công viên cây xanh bờ sông Hiếu (đường Bà Triệu)         20.00  Đông Hà   
4 Công viên 2 bên sông Thạch Hãn         12.00  Quảng Trị   
VIII.2 Các công trình, dự án khác         31.79    
IX Đất cơ sở y tế         16.06    
IX.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định           6.00    
1 Bệnh viện Tâm thần           3.00  Cam Lộ   
2 Trung tâm Kiểm dịch y tế biên giới và phòng khám Đa khoa khu vực tại La Lay           3.00  Đa Krông   
IX.2 Các công trình, dự án khác         10.06    
X
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
        41.09    
1  Phân hiệu trường Đại học Huế            2.80  Đông Hà   
2 Trường Cao đẳng Kỹ thuật dạy nghề tại Lao Bảo         10.00  Hướng Hóa   
3  Mở rộng Trường Trung cấp y tế Quảng Trị            2.60  Đông Hà   
4  Mở rộng Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp và Hướng nghiệp Hướng Hóa            0.80  Hướng Hóa   
5 Trung tâm dạy nghề thị xã Quảng Trị           1.00  Quảng Trị   
6  Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp và Hướng nghiệp Cửa Tùng            2.00  Vĩnh Linh   
7  Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp và Hướng nghiệp Bến Quan            2.00  Vĩnh Linh   
8  Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp và Hướng nghiệp Đa Krông            2.00  Đa Krông   
9  Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp và Hướng nghiệp Tà Rụt            2.00  Đa Krông   
10  Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp và Hướng nghiệp Hướng Hóa            2.00  Hướng Hóa   
11 Trung tâm dạy nghề tổng hợp Triệu Phong           1.38  Triệu Phong   
12  Mở rộng Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn            0.80  Đông Hà   
13  Mở rộng Trường Trung học phổ thông thị xã Quảng Trị            0.50  Quảng Trị   
14  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ            1.50  Quảng Trị   
15  Mở rộng Trường Dân tộc nội trú Gio Linh            0.40  Gio Linh   
16  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Lao Bảo            0.50  Hướng Hóa   
17  Mở rộng Trường Trung học phổ thông A Túc            0.50  Hướng Hóa   
18  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Hướng Phùng            1.00  Hướng Hóa   
19  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Trần Thị Tâm            1.00  Hải Lăng   
20  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Chế Lan Viên             0.80  Cam Lộ   
21  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Tà Rụt            0.80  Đa Krông   
22  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Nguyễn Hữu Thận            1.50  Triệu Phong   
23  Mở rộng Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ            0.80  Vĩnh Linh   
24  Mở rộng Trường trẻ khuyết tật tỉnh            0.30  Đông Hà   
25
 Trường Trung học phổ thông Lâm Thủy Sơn 
          2.11  Vĩnh Linh   
XI Đất cơ sở thể dục - thể thao         24.75    
XI.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định           1.28    
1  Trung tâm Thể dục thể thao khu vực và Nhà thi đấu thị xã Quảng Trị            1.28 Quảng Trị  
XI.2 Các công trình, dự án khác         23.47    
XII Đất giao thông       622.51    
XII.2 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định       131.00    
1 Đường tỉnh 576           8.00 Gio Linh   
2 Đường tỉnh 578 (Đường tỉnh cũ)           6.00 Gio Linh  
3 Đường tỉnh 579 (Đường tỉnh Ái Tử-Trừ Lấu Cũ)         29.00 Triệu Phong, Cam Lộ  
4 Đường tỉnh 581 (Đường tỉnh 68 cũ)         23.00 Triệu Phong, Hải Lăng  
5 Đường tỉnh 582 (Đường tỉnh 8 cũ)         18.00 Hải Lăng  
6 Đường tỉnh 584 (Đường tỉnh Hải Thượng-Hải Sơn)           2.00 Hải Lăng  
7 Đường tỉnh 586 (Tân Long-A Túc-Pa Tầng)         12.00 Đa Krông   
8 Đường tỉnh 587 (Đường tỉnh Khe Sanh-Sa Trầm)           4.00 Hướng Hóa, Đa Krông  
9 Đường tỉnh 588a (Đường nối TT Krông Klang-Ba Lòng-Hải Phúc)           7.00 Đa Krông   
10 Đường vành đai thành phố Đông Hà         11.00 Đông Hà  
11 Mở rộng đường Bà Triệu; Hoàng Diệu; Bùi Thị Xuân         11.00 Đông Hà  
XII.2 Các công trình, dự án khác       491.51    
XIII Đất thuỷ lợi    1,147.64    
1  Kè, đê biển (Đê chắn cát Vĩnh Linh - Gio Linh - Triệu Phong - Hải Lăng)        224.00  Vĩnh Linh, Gio Linh, Triệu Phong, Hải Lăng   
2 Đê 2 bờ sông Bến Tám (từ Ngã 3 Sa Lung - Tiên Lai)           7.00 Vĩnh Linh  
3 Đê hữu sông Hiếu (khu vực Đông Hà)           3.00 Đông Hà  
4 Kè 2 bờ sông Ô Lâu (từ Tân Lương đến Câu Nhi)            5.00 Hải Lăng  
5 Kè 2 bờ sông Nhung (từ Thượng Nguyên đến Thượng Xá)            5.00 Triệu Phong  
6 Kè Bến Tranh, Bến Sông Hương và hồ chứa nước            3.00 Cồn Cỏ  
7 Kè xói lở bờ hữu sông Bến Hải         39.39 Gio Linh  
8 Đê tả Thạch Hãn (từ Ngã 3 sông Hiếu - Vĩnh Phước)           4.95 Đông Hà  
9 DA kè chống xói lở khẩn cấp 2 bên bờ sông Cam Lộ         12.00 Cam Lộ  
10 Thủy lợi Bắc Thạch Hãn           7.00  Triệu Phong   
11 Thủy lợi Nam Thạch Hãn           5.00  Hải Lăng   
12 Thuỷ lợi Phú Áng           7.00  Đông Hà   
13 Thủy lợi Sa Lung (khu vực ngập vùng thượng lưu)         33.58  Vĩnh Linh   
14  Hồ Làng Cam I            5.00  Vĩnh Linh   
15  Hồ Vĩnh Trường I          18.00  Gio Linh   
16  Hồ Vĩnh Hà I          19.00  Vĩnh Linh   
17  Hồ Mỹ Duyệt            2.00  Vĩnh Linh   
18  Hồ Phó Hùng            5.00  Vĩnh Linh   
19  Hồ Phú Thị          10.00  Vĩnh Linh   
20  Hồ Mỹ Hội          19.00  Vĩnh Linh   
21  Hồ Thuỷ Trung            4.00  Vĩnh Linh   
22  Hồ Thuỷ Cần I            6.00  Vĩnh Linh   
23  Hồ Liêm Công Tây          25.00  Vĩnh Linh   
24  Hồ Tân Trại          25.00  Vĩnh Linh   
25  Hồ Lai Cách          19.00  Vĩnh Linh   
26  Hồ Vĩnh Hà          20.00  Vĩnh Linh   
27  Hồ An Xuân          14.00  Vĩnh Linh   
28 Hồ Kinh Môn         10.00 Gio Linh  
29 Hồ chứa nước Hà Thượng       186.70 Gio Linh  
30  Hồ Vĩnh Trường II          19.00  Gio Linh   
31  Hồ Sông Nhi          15.00  Hải Lăng   
32  Hồ Đá Bông          13.00  Hướng Hóa   
33  Hồ Kreng            6.00  Hướng Hóa   
34  Hồ Tà Cơn            6.00  Hướng Hóa   
35  Hồ Ba Lũ            3.00  Hướng Hóa   
36  Hồ Làng Giun            9.00  Hướng Hóa   
37  Hồ Pê Ran            9.00  Hướng Hóa   
38  Hồ Làng Bu            9.00  Hướng Hóa   
39  Hồ Tân Long          25.00  Hướng Hóa   
40  Hồ Làng Chai          11.00  Hướng Hóa   
41  Hồ Ma Lai            5.00  Hướng Hóa   
42  Hồ Xy Ry          10.00  Hướng Hóa   
43  Hồ Bụt            6.00  Hướng Hóa   
44  Hồ 19/5, Kênh T5            5.00  Cam Lộ   
45 Hồ Tân Kim         46.37 Cam Lộ  
46  Hồ Động Chè            5.00  Đakrông   
47  Hồ Dinh Điền          11.00  Đakrông   
48  Hồ Ca Lư            4.00  Đakrông   
49  Hồ Khe Mèo          15.00  Đakrông   
50  Hồ Loue            6.00  Đa Krông   
51  Hồ Ba Bình            2.00  Đa Krông   
52  Hồ Sa Lam            2.00  Đa Krông   
53  Đập Vịnh          20.00  Vĩnh Linh   
54  Đập Làng          16.67  Vĩnh Linh   
55  Đập Mè Tré            6.00 Vĩnh Linh  
56  Đập Dục Đức            3.00 Vĩnh Linh  
57  Đập Sa Lung            1.00 Vĩnh Linh  
58  Đập Làng Cam            3.00  Vĩnh Linh   
59  Đập Làng Mốc            2.50  Gio Linh   
60  Đập Khe Chùa, đập Đùng            5.83  Cam Lộ   
61  Đập Làng Vây            7.50  Hướng Hóa   
62  Đập Khe Chàm          29.17  Hướng Hóa   
63  Đập Ra Hùn            6.67  Hướng Hóa   
64  Đập Làng Cheng            6.67  Hướng Hóa   
65  Đập KLang            3.33  Hướng Hóa   
66  Xây dựng đập Làng Mốc             3.00  Hướng Hóa   
67  Đập Khe Mèo            3.33  Đa Krông   
68  Đập khê Xông            2.67  Đa Krông   
69  Đập Ra Loang            1.17  Đa Krông   
70  Đập Ba lòng            4.17  Đa Krông   
71  Đập kê Kè            1.50  Đa Krông   
72  Đập Khe Pi             1.33  Đa Krông   
73  Đập Khe Pheng            0.83  Đa Krông   
74  Đập Khe Rui            1.33  Đa Krông   
75  Đập Khe Nhông            2.50  Đa Krông   
76  Đập Làng An            5.83  Đa Krông   
77  Đập Khe Su            6.33  Đa Krông   
78  Đập Khe Cheng            1.00  Đa Krông   
79  Đập Giang Thoan            3.33  Đa Krông   
80  Đập A Liêm            2.00  Đa Krông   
81  Đập Kỳ Xay            3.33  Đa Krông   
82  Đập Bồng Kho            3.33  Đa Krông   
83  Đập ADơi            3.33  Đa Krông   
XIV Đất công trình năng lượng         38.64    
1 Trạm biến áp (TBA) 110KV Cửa Tùng và đường dây110KV nhánh rẽ Cửa Tùng          17.00 Vĩnh Linh  
2  Trạm biến áp (TBA) 220 Kv Đông Hà và đoạn đường dây 220KV  (từ đường dây 220 Kv đến Trạm biến áp (TBA) 220 KV Đông Hà)          12.00  Triệu Phong   
3  Trạm biến áp (TBA) 110 KV Khu CN Quán Ngang            2.00  Gio Linh   
4  Trạm biến áp (TBA) 110Kv  NMXM Cam Lộ            1.00  Cam Lộ   
5  Trạm biến áp (TBA) 110 KV NMXM Tân Lâm            1.00  Cam Lộ   
6  Trạm biến áp (TBA) 110KV KCN Tây bắc Hồ Xá            1.00  Vĩnh Linh   
7  Trạm biến áp (TBA) 110/35KV Tà Rụt            3.00  Đa Krông   
8 Trạm Biến áp (TBA) 110 Tà Rụt và nhánh rẽ           1.64 Đa Krông  
XV Đất công trình Bưu chính viễn thông           5.36    
1  Bưu cục 3 và Trạm thu phát sóng truyền hình A Xóc            1.00 Hướng Hóa  
2 Bưu điện Quán Ngang, Cửa Việt, Trung Giang           2.00  Gio Linh   
3 Bưu điện và tram BTS tại cửa khẩu La Lay           2.00  Đa Krông   
4 Trung tâm Bưu chính           0.28 Đông Hà  
5 Trung tâm Viễn thông Gio Linh           0.08 Gio Linh  
XVI Đất cơ sở nghiên cứu khoa học      
XVII Đất cơ sở dịch vụ về xã hội         15.65    
1 Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động tỉnh         13.61 Cam Lộ  
2 Trung tâm Đa chức năng cho trẻ mù và khuyết tật           2.04  Đông Hà   
XVIII Đất chợ         64.84    
XVIII.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định           7.80    
1 Chợ Nông sản phía Tây (Thiết Tràng)           2.00  Đông Hà   
2 Chợ Nông sản phía Đông (Lập Thạch)           2.00  Đông Hà   
3 Chợ Nông sản Hải lệ           3.00  Quảng Trị   
4 Chợ nông sản Lao Bảo           0.80  Hướng Hóa   
XII.2 Các công trình, dự án khác         57.04    
XIX Đất ở tại đô thị       483.51    
1  Khu đô thị Bắc sông Hiếu (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)          51.20 Đông Hà  
2  Khu đô thị bắc Quốc Lộ 9  - Khóa Bảo (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)            8.40 Đông Hà  
3 Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2 (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)         76.10 Đông Hà  
4 Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)       101.16 Đông Hà  
5 Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 4 (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)       133.20 Đông Hà  
6 Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)         11.04 Đông Hà  
7 Khu đô thị Phường 5 - Đông Lễ (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)         17.20 Đông Hà  
8 Khu đô thị Bắc Thành cổ (Quy mô diện tích khu đô thị 128 ha)         25.21  TX Quảng Trị   
9  Khu đô thị sân bay Ái Tử (Quy mô diện tích khu đô thị là 150 ha)          60.00  Triệu Phong   
XX Đất ở tại nông thôn       240.56    
1  Tái định cư vùng Hò Le (Quy mô diện tích khu dân cư là 300 ha)  6.28  Hướng Hóa    
2  Tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (Quy mô diện tích khu dân cư là 45,1 ha)  4.32  Hướng Hóa   
3  Tái định cư dọc đường Hồ Chí Minh (Quy mô diện tích khu dân cư là 250 ha)  8.80  Gio Linh   
4 Tái định cư Linh Hải (Quy mô diện tích khu dân cư là 25 ha) 1.75  Gio Linh   
5 Làng Thanh niên lập nghiệp Vĩnh Tường (Quy mô diện tích khu dân cư là 50 ha) 7.30  Gio Linh   
6 Cụm dân cư phục vụ khu công nghiệp Quán Ngang (Quy mô diện tích khu dân cư là 49 ha) 17.15  Gio Linh   
7  Tái định cư ven biển Hòa Lý (Quy mô diện tích khu dân cư là 2 ha)  0.80  Vĩnh Linh   
8  Tái định cư vùng Hiệp Tây (Quy mô diện tích khu dân cư là 6 ha)  2.40  Vĩnh Linh   
9 Làng Thanh niên lập nghiệp tây Vĩnh Linh (Quy mô diện tích khu dân cư là 50 ha) 4.80  Vĩnh Linh   
10  Tái định cư vùng đồi Nhà máy xi măng (Quy mô diện tích khu dân cư là 100 ha)  3.20  Cam Lộ   
11  Tái định cư vùng Xuân Mỹ - Động Mối (Quy mô diện tích khu dân cư là 50 ha)  2.00  Cam Lộ   
12  Tái định cư vùng phía Nam đường 9D (Quy mô diện tích khu dân cư là 80 ha)  2.80  Cam Lộ   
13  Tái định cư vùng Tân Xuân - Thiện Chánh (Quy mô diện tích khu dân cư là 60 ha)  2.00  Cam Lộ   
14 Khu dân cư Ngã tư Sòng (Quy mô diện tích khu dân cư là 338 ha) 35.50  Cam Lộ   
15  Khu đô thị nam sông Vĩnh Phước (Quy mô diện tích khu dân cư là 200ha)  60.00  Triệu Phong   
16 Khu dân cư Nam Cửa Việt (Quy mô diện tích khu dân cư là 69,5 ha) 24.33  Triệu Phong   
17  Tái định cư Ái Tử - Trừ Lấu (Quy mô diện tích khu dân cư là 50 ha)  2.00  Triệu Phong   
18  Tái định cư vùng Thượng Phước - Thấm (Quy mô diện tích khu dân cư là 100 ha)  4.00  Triệu Phong   
19  Tái định cư vùng Phước Mỹ (Quy mô diện tích khu dân cư là 50 ha)  4.00  Triệu Phong   
20 Khu dân cư di dân khỏi vùng ngập lụt 3 xã Thượng, Giang, Long (Quy mô diện tích khu dân cư là 63,63 ha)           8.63 Triệu Phong  
21  Tái định cư vùng đồi K4 (Quy mô diện tích khu dân cư là 125 ha)  3.28  Hải Lăng   
22  Tái định cư vùng đồi phía Tây Nam (Quy mô diện tích khu dân cư là 200 ha)  9.20  Hải Lăng   
23  Tái định cư xã Hải Phú (Quy mô diện tích khu dân cư là 100 ha) 3.52  Hải Lăng   
24 Khu dãn dân vùng ngập lũ (Quy mô diện tích khu dân cư là 10 ha) 2.000 Hải Lăng  
25 Khu định canh định cư Apun (Quy mô diện tích khu dân cư là 4,5 ha) 1.500 Đa Krông  
26 Tái định cư vùng đồi Động Đoàn (Quy mô diện tích khu dân cư là 25 ha) 3.00  Đa Krông   
27 Tái định cư vùng Pa Loang (Quy mô diện tích khu dân cư là 20 ha) 3.00  Đa Krông   
28 Tái định cư vùng Cu Pua (Quy mô diện tích khu dân cư là 17 ha) 1.40  Đa Krông   
29 Tái định cư tránh lũ thôn Húc Nghì (Quy mô diện tích khu dân cư là 60 ha) 4.00  Đa Krông   
30 Tái định cư tránh lũ  xã Ba Lòng (Quy mô diện tích khu dân cư là 15 ha) 2.40  Đa Krông   
31 Làng Thanh niên lập nghiệp Kreng (Quy mô diện tích khu dân cư là 5 ha) 1.20  Đa Krông   
32  Khu dân cư Cây Trâm (Quy mô diện tích khu dân cư là 27 ha)  4.00  Quảng Trị   
XXI Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh       595.10    
XX.1 Các công trình, dự án cấp tỉnh đã xác định       593.40    
1  Khu phi thuế quan Cửa khẩu La Lay          50.00  Đa Krông   
2  Khu dịch vụ tổng hợp dọc sông Hiếu             4.00  Đông Hà   
3  Khu Thương mại dịch vụ, du lịch tổng hợp Cửa Tùng           15.00  Vĩnh Linh   
4  Khu Thương mại dịch vụ, du lịchtổng hợp Cửa Việt (tổng diện tích 90 ha; giai đoạn 2011-2015 là 30 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 60 ha)          30.00  Gio Linh   
5 Khu Thương mại dịch vụ, du lịch tổng hợp Cang Gián         50.00  Gio Linh   
6 Khu Thương mại dịch vụ, du lịch tổng hợp Thủy bạn         75.00  Gio Linh   
7 Khu Thương mại dịch vụ, du lịch tổng hợp Giang Hải         43.00  Gio Linh   
8 Khu Thương mại dịch vụ, du lịch tổng hợp Gio Hải         43.00  Gio Linh   
9  Khu Thương mại dịch vụ, du lịch tổng hợp Cam Thanh          11.61  Cam Lộ   
10  Khu Thương mại dịch vụ, du lịch Nghĩa Hy            5.00  Cam Lộ   
11  Khu Thương mại dịch vụ điểm dừng chân Cam Lộ - Túy Loan            8.00  Cam Lộ   
12  Khu Thương mại dịch vụ, du lịchtổng hợp Quốc lộ 9          10.00  Hướng Hóa   
13 Khu Thương mại dịch vụ tổng hợp Quán Ngang (tổng diện tích 22 ha; giai đoạn 2011-2015 là 5 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 17 ha)           5.00  Gio Linh   
14  Khu Thương mại dịch vụ tổng hợp Ngã Tư Sòng (tổng diện tích 18 ha; giai đoạn 2011-2015 là 6 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 12 ha)            6.00  Cam Lộ   
15 Khu Thương mại dịch vụ tổng hợp Thượng xá - La Vang (tổng diện tích 10 ha; giai đoạn 2011-2015 là 2 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 8 ha)           2.00  Hải Lăng   
16  Khu Dịch vụ, du lịch Cửa Tùng - Vịnh Mốc (tổng diện tích 174,5 ha; giai đoạn 2011-2015 là 50 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 124,5 ha)          50.00  Vĩnh Linh   
17  Khu Dịch vụ, du lịch Rú Lịnh (tổng diện tích 50 ha; giai đoạn 2011-2015 là 10 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 40 ha)          10.00  Vĩnh Linh   
18  Khu Dịch vụ, du lịch Vĩnh Kim - Vĩnh Thái (tổng diện tích 150 ha; giai đoạn 2011-2015 là 30 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 120 ha)          30.00  Vĩnh Linh   
19 Khu Resort Vĩnh  Kim          50.00 Vĩnh Linh  
20 Khu Dịch vụ, du lịch sinh thái Trằm Trà Lộc          10.00  Hải Lăng   
21  Khu Dịch vụ, du lịch suối khoáng Tân Lâm          10.00  Cam Lộ   
22  Khu Dịch vụ, du lịch  Làng Vây          10.00  Hướng Hóa   
23 Khu du lịch sinh thái thác Ồ Ồ          10.00 Hướng Hóa  
24 Khu du lịch quốc tế Khe Sanh (tổng diện tích 49,39 ha; giai đoạn 2011-2015 là 20 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 29,39 ha)         20.00 Hướng Hóa  
25  Khu Dịch vụ, du lịch suối khoáng Ka Lu           10.00  Đa Krông   
26  Khu Du lịch sinh thái Đa Krông (tổng diện tích 30 ha; giai đoạn 2011-2015 là 10 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 20 ha)          10.00  Đa Krông   
27 Khu du lịch La Vang Resort           2.24 Quảng Trị  
28 Khu Thương mại, dịch vụ đảo Cồn Cỏ (tổng diện tích 17 ha; giai đoạn 2011-2015 là 7 ha; giai đoạn 2016 - 2020 là 10 ha)           7.00  Cồn Cỏ   
29 Trung tâm Thương mại và Hội chợ triển lãm (Bãi Thạch cao cũ đường Lê Duẩn)           3.00  Đông Hà   
30 Trung tâm Thương mại và cao ốc (Bến xe cũ đường Lê Duẩn)           0.55  Đông Hà   
31 Trung tâm Thương mại và văn phòng Viettel           0.59 Đông Hà  
32  Trung tâm Thương mại Bắc Thành cổ            2.41  Quảng Trị   
XX.2 Các công trình, dự án khác           1.70    
XXII Đất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ       255.20    
1  Mở rộng Khu khai thác đá và sản xuất xi măng tại mỏ Tà Rùng          16.00  Hướng Hóa   
2 Mở rộng Khu khai thác đá và sản xuất xi măng mỏ Cam Tuyền         12.00  Cam Lộ   
3 Mở rộng Khu khai thác đá và sản xuất xi măng tại mỏ Tân lâm         32.00  Cam Lộ   
4  Khu khai thác đá và sản xuất xi măng mỏ Hướng Lập          20.00  Hướng Hóa   
5 Khu khai thác đá và sản xuất xi măng mỏ Hướng Việt           8.00  Hướng Hóa   
6 Khu khai thác phụ gia xi măng mỏ Trung Sơn           4.00  Gio Linh   
7 Khu khai thác phụ gia xi măng mỏ Động Tri           8.00  Hướng Hóa   
8 Khu vực khai thác phụ gia xi măng mỏ Cam Tuyền         16.00  Cam Lộ   
9 Khu khai thác mỏ đá mỏ Vùng Kho, Xa Lăng         24.00  Đa Krông   
10  Khu khai thác Sét, cao lanh mỏ Hải Lệ            6.00  Quảng Trị   
11  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Tân Thành            6.00  Hướng Hóa   
12  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Hải Chánh            2.00  Hải Lăng   
13  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Hải Thượng            3.20  Hải Lăng   
14  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Cam Thanh, Cam An, Cam Hiếu            4.80  Cam lộ   
15 Nhà xưởng, bãi chứa nguyên liệu sản xuất gạch Cam Hiếu           0.80 Cam Lộ  
16  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Triệu Thượng, Triệu Đại            4.00  Triệu Phong   
17  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Trung Sơn, Gio An            4.00  Gio Linh   
18  Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Vĩnh Long,  Vĩnh Chấp            8.00  Vĩnh Linh   
19 Khai thác và sản xuất gạch ngói mỏ Sét Linh Đơn           6.00  Vĩnh Linh   
20   Krông Klang            4.00  Đa Krông   
21 Khai thác cát xây dựng tại mỏ Tân Định           2.00  Cam Lộ   
22 Khai thác cát xây dựng tại mỏ Quan Thuế           8.00  Đa Krông   
23 Khai thác cát xây dựng tại mỏ Ba Rầu           4.00  Đa Krông   
24 Khai thác cát xây dựng tại xã Đa Krông           4.00  Đa Krông   
25 Khai thác cát xây dựng tại mỏ 41           1.20  Đa Krông   
26 Các điểm tập kết cát xây dựng tại thị xã Quảng Trị            2.00  Quảng Trị   
27 Bãi khai thác cát cát sạn An Đôn, Hải Lệ           4.00 Quảng Trị  
28 Các điểm tập kết cát xây dựng tại Đông Hà           1.20  Đông Hà   
29 Khai thác cát thủy tinh tại Hải Thọ, Hải Thượng, Hải Thiện, Hải Xuân, Hải Ba, Hải Lâm, Hải Vĩnh         16.00  Hải Lăng   
30 Khai thác cát thủy tinh tại Gio Hải           4.00  Gio Linh   
31 Khai thác đá Grannit tại Hướng Phùng, Tân Hợp           8.00  Hướng Hóa   
32 Khai thác đá Grannit Hướng Hiệp         12.00  Đa Krông   
XXIII Đất đô thị    4,754.10    
1 Chuyển xã Tân Thành lên thành phường     4,572.10  Hướng Hóa   
2  Mở rộng thị trấn Hải Lăng        182.00  Hải Lăng   
XXIV Đất khu du lịch       895.10    
1  Khu du lịch Vĩnh Kim - Vĩnh Thái        200.00  Vĩnh Linh   
2  Khu du lịch Cồn Cỏ          20.00  Cồn Cỏ   
3  Khu du lịch Mỹ Thủy        112.00  Hải Lăng   
4  Khu du lịch Triệu Lăng            4.00  Hải Lăng   
5  Khu du lịch Triệu An - Triệu Vân           52.00  Triệu Phong   
1 Khu du lịch sinh thái Cọ Dầu - Hồ Trung Chỉ         92.80  Đông Hà   
2 Khu du lịch sinh thái Khe Mây         20.00  Đông Hà   
3 Khu du lịch, dịch vụ hồ Km6           8.80  Đông Hà   
4 Khu du lịch, dịch vụ Lập Thạch (dọc sông Thạch Hãn)           8.00  Đông Hà   
5  Khu du lịch, dịch vụ sinh thái Khe Trái            4.00  Quảng Trị   
6 Khu du lịch, dịch vụ sinh thái hồ Tích Tường           1.44  Quảng Trị   
7  Khu du lịch bàu Trà Lộc, Tằm Lộc          40.00  Hải Lăng   
8  Khu du lịch Khe Gió          80.00  Cam Lộ   
9  Khu du lịch, dịch vụ suối khoáng Tân Lâm            4.00  Cam Lộ   
10 Khu du lịch, dịch vụ sinh thái hồ Ái Tử         28.00 Triệu Phong  
11  Điểm du lịch hồ Sắc Tứ            3.40  Triệu Phong   
12 Khu du lịch, dịch vụ sinh thái suối nước nóng Đa Krông          20.00  Đa Krông   
13 Khu du lịch bản Làng Cát, Spa         20.00  Đa Krông   
14  Khu du lịch, dịch vụ suối khoáng Ka Lu          11.00  Đa Krông   
15  Khu du lịch Khe Sanh - Rào Quán - Đa Krông          80.00  Hướng Hóa, Đa Krông   
16 Khu du lịch sinh thái thác Ồ Ồ          17.52 Hướng Hóa  
17  Khu du lịch, dịch vụ hồ Khe Sanh            4.00  Hướng Hóa   
18  Khu du lịch, dịch vụ hồ Tân Độ            4.00  Hướng Hóa   
19 Khu du lịch sinh thái Làng Vây          24.00 Hướng Hóa  
20 Khu du lịch sinh thái thác Khe Xây         16.00 Hướng Hóa  
21  Khu du lịch tổng hợp Quốc lộ 9            4.14  Hướng Hóa   
22  Khu du lịch hồ Khe Sanh            4.00  Hướng Hóa   
23  Khu du lịch Lâm viên hồ Bảo Đài          12.00  Vĩnh Linh   
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn