11:22 Thứ bảy, 18/11/2017

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 10


Hôm nayHôm nay : 40

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2275

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 111735

trung tam tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Phương án quy hoạch sử dụng đất » Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phải xin phép theo từng năm kế hoạch

Thứ hai - 09/02/2015 10:05
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phân theo từng năm được thể hiện như sau:

Bảng 4.6: Diện tích đất chuyển mục đích phân theo từng năm

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Phân theo các năm

Năm 2011 (*)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

210

1.490

1.109

1.177

2.248

1.1

Đất lúa nước

9

99

84

72

379

1.7

Đất trồng cây lâu năm

53

501

241

279

409

1.2

Đất rừng phòng hộ

 

284

249

272

416

1.3

Đất rừng đặc dụng

 

7

7

7

7

1.4

Đất rừng sản xuất

113

375

334

341

515

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2

3

4

4

7

1.6

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

32

221

190

201

516

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15

3.395

4.149

5.281

6.020

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

140

172

218

250

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NNTS

 

82

100

127

145

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất NTTS, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

15

2.639

3.226

4.106

4.677

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất SXNN, NTTS, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

475

580

739

844

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất đất SXNN, NTTS, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

58

71

91

104

Ghi chú: (*) - Ước thực hiện tính đến 31/12/2011

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn