15:56 Thứ năm, 29/06/2017

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 145

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 5427

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 94533

trung tam tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Tình hình quản lý, sử dụng đất » Tình hình quản lý đất đai

Việc đăng ký quyền sử dụng đất, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Thứ hai - 09/02/2015 09:11
Đến nay trên địa bàn tỉnh có 10 Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, trong đó cấp tỉnh có 1 văn phòng và cấp huyện có 9 văn phòng (huyện Cồn Cỏ chưa thành lập). Hệ thống hồ sơ, quản lý hồ sơ được chuẩn hóa theo đúng quy định.

Tính đến 31/12/2010 trên địa bàn toàn tỉnh đã cấp được 314.164 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho 311.056 hộ gia đình, cá nhân và 3.108 tổ chức (không tính số giấy cấp các lần trước đã bị cấp đổi lại). Với tổng diện tích 89.774,02 ha (trong đó tổ chức 13.134,82 ha; hộ gia đình 76.639,20 ha).

Bảng 2.3: Thống kê tình hình cấp giấy chứng nhận QSDĐ

STT

Loại đất

Diện tích đã cấp giấy chứng nhận

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Tổ chức

Hộ G.đình, cá nhân

Diện tích

(ha)

T.đó: D.tích theo BĐĐC

Diện tích

(ha)

T.đó: D.tích theo BĐĐC

I

Nhóm đất nông nghiệp

99.149,56

16.701,42

15.944,89

82.448,14

77.746,01

1

Đất sản xuất nông nghiệp

63.213,82

5.291,81

4.535,28

57.922,01

54.907,95

2

Đất lâm nghiệp

35.153,23

11.383,05

11.383,05

23.770,18

22.083,45

3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

772,83

16,88

16,88

755,95

754,61

4

Đất nông nghiệp khác

9,68

9,68

9,68

 

 

II

Nhóm đất phi n.nghiệp

6.326,19

2.637,32

2.591,55

3.688,87

3.358,15

1

Đất ở

3.584,17

8,59

8,59

3.575,58

3.350,96

2

Đất chuyên dùng

2.575,48

2.550,50

2.504,87

24,98

6,19

2.1

Đất trụ sở CQ, CTSN

177,75

177,75

155,04

 

 

2.2

Đất quốc phòng

678,33

678,33

667,18

 

 

2.3

Đất an ninh

241,88

241,88

241,88

 

 

2.4

Đất sản xuất, KD phi NN

586,56

583,17

580,88

3,39

3,39

2.5

Đất có m.đích công cộng

890,96

869,37

859,89

21,59

2,80

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11,64

11,64

11,50

 

 

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

61,95

61,95

61,95

 

 

5

Đất sông, suối và MNCD

87,31

87,31

87,31

 

 

6

Đất phi nông nghiệp khác

4,64

4,64

4,64

 

 

 Tổng cộng

105.475,75

19.338,74

5.032,85

86.137,01

81.104,16

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: văn phòng

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn